大一新生或剛入境的境外生,在符合參加全民健保資格(居留滿6個月)之前,學校將協助安排醫療保險以保障就醫權益。目前本校由國泰人壽保險公司承保。
Đối với tân sinh viên năm nhất hoặc sinh viên nước ngoài vừa nhập cảnh, trong thời gian chờ đợi để đủ điều kiện tham gia Bảo hiểm Y tế Toàn dân – NHI (cư trú đủ 6 tháng), nhà trường sẽ hỗ trợ sắp xếp bảo hiểm y tế để đảm bảo quyền lợi khi đi khám chữa bệnh. Hiện tại, đơn vị phụ trách bảo hiểm của trường là Công ty Bảo hiểm Nhân thọ Cathay (Cathay Life).
門(急)診醫療保險金
Tiền bảo hiểm điều trị ngoại trú (cấp cứu)
被保險人於本契約有效期間內(如於本契約生效後加保之被保險人,則係指加保之翌日起)因疾病或傷害,而於醫院或診所接受門(急)診診療者,本公司按醫院或診所實際收取之門(急)診醫療費用(包含診察、處方、醫藥、檢驗或X光檢查等之全部費用),給付「門(急)診醫療保險金」,但每次最高給付金額以1000元為限。
Trong thời hạn hiệu lực của hợp đồng (đối với người tham gia bổ sung sau khi hợp đồng đã có hiệu lực, thời hạn tính từ ngày kế tiếp ngày tham gia), nếu người được bảo hiểm bị bệnh tật hoặc thương tật và phải điều trị tại bệnh viện hoặc phòng khám dưới hình thức ngoại trú hoặc cấp cứu, Công ty sẽ căn cứ vào chi phí thực tế mà bệnh viện hoặc phòng khám đã thu (bao gồm toàn bộ chi phí: khám bệnh, thuốc, xét nghiệm hoặc chụp X-quang, v.v.) để chi trả “Tiền bảo hiểm điều trị ngoại trú (cấp cứu)”, tuy nhiên, số tiền chi trả tối đa cho mỗi lần (khám/điều trị) giới hạn ở mức 1,000 Tân Đài tệ.
每日病房費用保險金
Tiền bảo hiểm chi phí phòng bệnh mỗi ngày
被保險人於本契約有效期間內(如於本契約生效後加保之被保險人,則係指加保之翌日起)因疾病或傷害而住院診療時,本公司按該被保險人住院期間內所發生之下列各項費用核付「每日病房費用保險金」,但每日最高給付金額以1000元為限:
Trong thời hạn hiệu lực của hợp đồng (đối với người tham gia bổ sung sau khi hợp đồng đã có hiệu lực, thời hạn tính từ ngày kế tiếp ngày tham gia), khi người được bảo hiểm phải nằm viện điều trị do bệnh tật hoặc thương tật, Công ty sẽ căn cứ vào các khoản chi phí phát sinh dưới đây trong thời gian nằm viện để chi trả “Tiền bảo hiểm phí phòng bệnh mỗi ngày”. Tuy nhiên, mức chi trả tối đa mỗi ngày 1,000 Tân Đài tệ:
1.超等住院之病房費差額。
Chênh lệch chi phí phòng bệnh khi nằm phòng cao cấp hơn
2.管灌飲食以外之膳食費。
Chi phí ăn uống (ngoại trừ hình thức ăn qua ống dẫn)
3.特別護士以外之護理費。
Chi phí dịch vụ điều dưỡng chăm sóc cơ bản (ngoại trừ hình thức điều dưỡng/hộ lý chăm sóc đặc biệt)
住院醫療費用保險金
Tiền bảo hiểm chi phí y tế nội trú (nằm viện)
被保險人於本契約有效期間內(如於本契約生效後加保之被保險人,則係指加保之翌日起)因疾病或傷害而住院診療時,本公司按該被保險人住院期間內所發生之下列各項費用核付「住院醫療費用保險金」,但被保險人同一次住院最高給付金額以12萬元為限:
Trong thời hạn hiệu lực của hợp đồng (đối với người tham gia bổ sung sau khi hợp đồng đã có hiệu lực, thời hạn tính từ ngày kế tiếp ngày tham gia), khi người được bảo hiểm phải nằm viện điều trị do bệnh tật hoặc thương tật, Công ty sẽ căn cứ vào các khoản chi phí phát sinh dưới đây trong thời gian nằm viện để chi trả “Tiền bảo hiểm chi phí y tế nội trú (nằm viện)”, tuy nhiên, mức chi trả tối đa cho người được bảo hiểm trong một lần nằm viện được giới hạn ở mức 120,000 Tân Đài tệ:
1.醫師指示用藥。
Thuốc điều trị theo chỉ định của bác sĩ
2.血液(非緊急傷病必要之輸血)。
Truyền máu (đối với các chấn thương hoặc bệnh tật không khẩn cấp)
3.掛號費及其證明文件。
Phí đăng ký khám bệnh (phí lấy số) và phí cấp các loại giấy tờ chứng nhận (ví dụ: giấy chứng nhận chẩn đoán).
4.來往醫院的救護車費。
Chi phí xe cứu thương di chuyển đến và đi từ bệnh viện.
5.手術費用。
Chi phí phẫu thuật.
6.手術室、手術後恢復室或急救室及其設備之應用。
Chi phí sử dụng phòng mổ, phòng hồi sức sau phẫu thuật hoặc phòng cấp cứu và các thiết bị liên quan.
7. 材料費。
Chi phí vật tư y tế
8.化驗室檢驗、心電圖、基礎代謝率檢查。
Xét nghiệm phòng thí nghiệm, đo điện tâm đồ (ECG), kiểm tra tỷ lệ trao đổi chất cơ bản.
9.復健治療。
Điều trị phục hồi chức năng (vật lý trị liệu).
10.麻醉劑、氧氣及其應用。
Phí thuốc gây mê, oxy và các chi phí sử dụng liên quan.
11.放射線診療費。
Chi phí chẩn đoán và điều trị bằng tia phóng xạ (xạ trị).
12.血液透析費。
Chi phí chạy thận nhân tạo (lọc máu).
13.注射技術費及其藥液。
Phí kỹ thuật tiêm và dịch truyền (thuốc tiêm)
14.檢驗費。
Phí xét nghiệm
15.治療費。
Phí điều trị